Search result

Độ cứng Rockwell được tính theo công thức:
HR= N- h/s
N: hằng số phụ thuộc vào các pp đo rockwell khác nhau
h: độ sâu vết lõm tính theo mm
s: giá trị độ chia tính theo mm ( Rockwell thông thường là 0,002. rockell bề mặt là 0,001)
Nguyên lý:
1: di chuyển mũi thử sát bề mặt mẫu cần thử
2: ra tải trước 3 or 10kg và vị trí 0 đã được thiết lập
3: ra tải : 15, 30, 45, 60, 100, 150 tùy thuộc vào từng ứng dụng.
4: Kết quả hiển thị được tính dựa vào độ sâu vết lõm và giá trị lực tải.

- Độ cứng Vicker đã được thuyết minh ở Anh năm 1925 và là đã được biết đến một cách chính thức với kiểu kiểm tra DPH ( Diamond Pyramid Hardness ), Vicker có 2 dải lực, micro (10g- 1000g) và macro (1kg- 100kg).
- Trừ trường hợp lực kiểm tra dưới 200g, giá trị Vickers nói chung là độc lập tức là nếu vật liệu kiểm tra là đồng đều thì giá trị của Vickers sẽ là như nhau ( Vickers như nhau khi dùng 500g và 50kgf).
- Phương pháp kiểm tra Vickers được xác định theo các chuẩn bên dưới
- ISO 6507-1,2,3 - micro and macro ranges
- ASTM E384 - micro force ranges - 10g to 1kg
- ASTM E92 - macro force ranges - 1kg to 100kg
- Công thức:
HV = Constant x Lực kiểm tra / đường kính chéo vết lõm

Ứng Dụng:
- với hầu hết vật liệu thuộc kim loại
- Công Thức: 
F: Lực kiểm tra tính bằng đơn vị N
N: Bề mặt của vết lõm tính bằng mm2
D: đường kính ball tính bằng mm
d: Giá trị trung bình đường kính 2 vết lõm

Ứng Dụng:
- Vật liệu thuộc kim loại
Ball: D= 10, 5, 2.5, 1mm
Lực test:
- Lựa chọn lực phụ thuộc vào vật liệu và đường kính D của ball lực lựa chọn sao cho đường kính vết lõm trong khoảng 0.24D- 0.6D.
Bảng chuẩn cho độ cứng HB:
|
Force diameter ratio |
30 |
10 |
5 |
2,5 |
1 |
|||||
|
0,102 * (F/D²) |
||||||||||
|
Test ball diameter |
Test force in kgf (N) |
|||||||||
|
10 |
3000 |
(29420) |
1000 |
(9807) |
500 |
(4903) |
250 |
(2452) |
100 |
(980,7) |
|
5 |
750 |
(7356) |
250 |
(2452) |
125 |
(1226) |
62,5 |
(612,9) |
25 |
(245,2) |
|
2,5 |
187,5 |
(1839) |
62,5 |
(612,9) |
31,25 |
(306,5) |
15,625 |
(153,2) |
6,25 |
(61,29) |
|
1 |
30 |
(294,2) |
10 |
(97,07) |
5 |
(49,03) |
2,5 |
(24,25) |
1 |
(9,807) |
|
Range of hardness |
96 to 650 HB |
32 to 218 HB |
16 to 109 |
8 to 55 |
3 to 22 |
|||||
|
Materials |
Steel |
Aluminium >55HB |
Aluminium |
Aluminium |
Lead |
|||||
|
|
Cast steel |
Copper |
25 to 55 HB |
< 25 HB |
Tin |
|||||
|
|
Cast iron |
Red Brass |
Zinc |
|
|
|||||
|
|
Mallable cast iron |
Copper-lead-tin cast |
|
|
|
|||||
|
|
|
|
Copper nickel cast |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bronze |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Magnesium-alloy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nickel-alloy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Zinc-alloy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|


