Links News Contact Us About us Privacy Terms FAQ Add feedback Invite a friend Bookmark English vn
Home Members Blogs Photos Videos Music Groups Classifieds Events Polls Forums chat
Tags - pháp
August 25, 2008August 25, 2008  0 comments  Thiết bị

 

Độ cứng Rockwell được tính theo công thức:

HR= N- h/s

 

N: hằng số phụ thuộc vào các pp đo rockwell khác nhau

h: độ sâu vết lõm tính theo mm

s: giá trị độ chia tính theo mm ( Rockwell thông thường là 0,002. rockell bề mặt là 0,001)

 

Nguyên lý:

1: di chuyển mũi thử sát bề mặt mẫu cần thử

2: ra tải trước 3 or 10kg và vị trí 0 đã được thiết lập

3: ra tải : 15, 30, 45, 60, 100, 150 tùy thuộc vào từng ứng dụng.

4: Kết quả hiển thị được tính dựa vào độ sâu vết lõm và giá trị lực tải.


August 26, 2008August 26, 2008  3 comments  Thiết bị

 - Độ cứng Vicker đã được thuyết minh ở Anh năm 1925 và là đã được biết đến một cách chính thức với kiểu kiểm tra DPH ( Diamond Pyramid Hardness ), Vicker có 2 dải lực, micro (10g- 1000g) và macro (1kg- 100kg).

 - Trừ trường hợp lực kiểm tra dưới 200g, giá trị Vickers nói chung là độc lập tức là nếu vật liệu kiểm  tra là đồng đều thì giá trị của Vickers sẽ là như nhau ( Vickers như nhau khi dùng 500g và 50kgf).

 - Phương pháp kiểm tra Vickers được xác định theo các chuẩn bên dưới

 

  • ISO 6507-1,2,3 - micro and macro ranges
  • ASTM E384 - micro force ranges - 10g to 1kg
  • ASTM E92 - macro force ranges - 1kg to 100kg

- Công thức:

 

HV = Constant x Lực kiểm tra / đường kính chéo vết lõm

Ứng Dụng:

- với hầu hết vật liệu thuộc kim loại

 


August 26, 2008August 26, 2008  0 comments  Thiết bị

- Công Thức:       

F: Lực kiểm tra tính bằng đơn vị N

N: Bề mặt của vết lõm tính bằng mm2

D: đường kính ball tính bằng mm

d: Giá trị trung bình đường kính 2 vết lõm

 

Ứng Dụng:

- Vật liệu thuộc kim loại

 Ball: D= 10, 5, 2.5, 1mm

 

Lực test:

- Lựa chọn lực phụ thuộc vào vật liệu và đường kính D của ball lực lựa chọn sao cho đường kính vết lõm trong khoảng 0.24D- 0.6D.

Bảng chuẩn cho độ cứng HB:

Force diameter ratio

30

10

5

2,5

1

  0,102 * (F/D²)

Test ball diameter
   D in mm

Test force in kgf (N)

10

3000

(29420)

1000

(9807)

500

(4903)

250

(2452)

100

(980,7)

5

750

(7356)

250

(2452)

125

(1226)

62,5

(612,9)

25

(245,2)

2,5

187,5

(1839)

62,5

(612,9)

31,25

(306,5)

15,625

(153,2)

6,25

(61,29)

1

30

(294,2)

10

(97,07)

5

(49,03)

2,5

(24,25)

1

(9,807)

Range of hardness

96 to 650 HB

32 to 218 HB

16 to 109

8 to 55

3 to 22

Materials 

Steel

Aluminium >55HB

Aluminium

Aluminium

Lead

 

Cast steel

Copper

25 to 55 HB

< 25 HB

Tin

 

Cast iron

Red Brass

Zinc

 

 

 

Mallable cast iron

Copper-lead-tin cast

 

 

 

 

 

 

Copper nickel cast

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bronze

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Magnesium-alloy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nickel-alloy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Zinc-alloy

 

 

 

 

 

 


Description
BIG_BROTHER
Posts: 57
Comments: 14
Một góc cuộc sống
Tags
13 độ (13)
8 đo (8)
7  (7)
6 bị (6)
6 cứng (6)
5 blog (5)
5 thiết (5)
5 kiểm (5)
5 nam (5)
5 của (5)
5 tra (5)
4 việt (4)
4 nào (4)
4 công (4)
4 cho (4)
4 thi (4)
3 phẩm (3)
3 thị (3)
3 để (3)
3 thế (3)

Powered by:
BoonEx - Community Software; Dating And Social Networking Scripts; Video Chat And More.
Copyright © 2009 PhithuongBatphu.com.