Phương pháp đo độ cứng Brinell
- Công Thức: 
F: Lực kiểm tra tính bằng đơn vị N
N: Bề mặt của vết lõm tính bằng mm2
D: đường kính ball tính bằng mm
d: Giá trị trung bình đường kính 2 vết lõm

Ứng Dụng:
- Vật liệu thuộc kim loại
Ball: D= 10, 5, 2.5, 1mm
Lực test:
- Lựa chọn lực phụ thuộc vào vật liệu và đường kính D của ball lực lựa chọn sao cho đường kính vết lõm trong khoảng 0.24D- 0.6D.
Bảng chuẩn cho độ cứng HB:
|
Force diameter ratio |
30 |
10 |
5 |
2,5 |
1 |
|||||
|
0,102 * (F/D²) |
||||||||||
|
Test ball diameter |
Test force in kgf (N) |
|||||||||
|
10 |
3000 |
(29420) |
1000 |
(9807) |
500 |
(4903) |
250 |
(2452) |
100 |
(980,7) |
|
5 |
750 |
(7356) |
250 |
(2452) |
125 |
(1226) |
62,5 |
(612,9) |
25 |
(245,2) |
|
2,5 |
187,5 |
(1839) |
62,5 |
(612,9) |
31,25 |
(306,5) |
15,625 |
(153,2) |
6,25 |
(61,29) |
|
1 |
30 |
(294,2) |
10 |
(97,07) |
5 |
(49,03) |
2,5 |
(24,25) |
1 |
(9,807) |
|
Range of hardness |
96 to 650 HB |
32 to 218 HB |
16 to 109 |
8 to 55 |
3 to 22 |
|||||
|
Materials |
Steel |
Aluminium >55HB |
Aluminium |
Aluminium |
Lead |
|||||
|
|
Cast steel |
Copper |
25 to 55 HB |
< 25 HB |
Tin |
|||||
|
|
Cast iron |
Red Brass |
Zinc |
|
|
|||||
|
|
Mallable cast iron |
Copper-lead-tin cast |
|
|
|
|||||
|
|
|
|
Copper nickel cast |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bronze |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Magnesium-alloy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nickel-alloy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Zinc-alloy |
|
|
|
|
|
|
|
- There are no comments yet
|
|


